coinImage

Koi Finance

#532

Thị trường

Lọc bởi:
Giá
Tổng khối lượng
#
Cặp
Giá
Tổng khối lượng
Xếp hạng theo Điểm tin cậy
1
wsteth / weth
110,92 Tr VND
68,66 N VND
532
2
wsteth / weth
86,14 Tr VND
70,78 N VND
532
3
wbtc / weth
2,18 T VND
3,00 Tr VND
532
4
wrseth / weth
72,31 Tr VND
1,58 Tr VND
532
5
weth / usdc
69,68 Tr VND
2,50 Tr VND
532
6
usd+ / usdc
29,31 VND
29,54 Tr VND
532
7
lusd / weth
22,85 N VND
1,10 Tr VND
532
8
usdc / usdc
26,03 N VND
711,85 N VND
532
9
ido / weth
827,99 VND
59,23 N VND
532
10
mav / weth
4,54 N VND
123,96 N VND
532
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4

Khối lượng theo cặp thị trường

usdc/weth71,07%
mute/usdc31,54%
usdt/usdc19,70%
usd+/usdc6,18%
zk/weth1,72%
nodl/weth1,68%
wisp/weth1,27%
usdt/weth0,63359%
wbtc/weth0,5376%
flashdash/weth0,4754%

Về Koi Finance

Koi Finance là một sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung tại . Về mức độ tin cậy, sàn được xếp hạng 532. Sàn ra mắt vào năm . Khối lượng giao dịch trong 24 giờ hiện là ₿0,24239. Thông tin chi tiết về sàn Koi Finance có tại https://app.koi.finance/swap.
Đăng ký nhận bản tin của chúng tôi