coinImage

Koi Finance

#523

Thị trường

Lọc bởi:
Giá
Tổng khối lượng
#
Cặp
Giá
Tổng khối lượng
Xếp hạng theo Điểm tin cậy
1
wsteth / weth
110,92 Tr VND
68,66 N VND
523
2
wsteth / weth
80,55 Tr VND
93,28 N VND
523
3
wbtc / weth
1,99 T VND
2,49 Tr VND
523
4
wrseth / weth
67,14 Tr VND
1,92 Tr VND
523
5
weth / usdc
64,70 Tr VND
1,46 Tr VND
523
6
usd+ / usdc
29,31 VND
29,54 Tr VND
523
7
lusd / weth
22,85 N VND
1,10 Tr VND
523
8
usdc / usdc
25,54 N VND
249,94 N VND
523
9
ido / weth
827,99 VND
59,23 N VND
523
10
mav / weth
4,54 N VND
123,96 N VND
523
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4

Khối lượng theo cặp thị trường

usdc/weth84,76%
mute/usdc31,54%
usdt/usdc16,33%
usd+/usdc6,18%
nodl/weth1,38%
wisp/weth1,27%
usdt/weth0,69439%
wbtc/weth0,68961%
wrseth/weth0,5301%
flashdash/weth0,4754%

Về Koi Finance

Koi Finance là một sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung tại . Về mức độ tin cậy, sàn được xếp hạng 523. Sàn ra mắt vào năm . Khối lượng giao dịch trong 24 giờ hiện là ₿0,1641. Thông tin chi tiết về sàn Koi Finance có tại https://app.koi.finance/swap.
Đăng ký nhận bản tin của chúng tôi