coinImage

Koi Finance

#604

Thị trường

Lọc bởi:
Giá
Tổng khối lượng
#
Cặp
Giá
Tổng khối lượng
Xếp hạng theo Điểm tin cậy
1
wsteth / weth
110,92 Tr VND
68,66 N VND
604
2
wsteth / weth
61,98 Tr VND
100,92 N VND
604
3
wbtc / weth
1,65 T VND
1,85 Tr VND
604
4
wrseth / weth
50,84 Tr VND
17,14 Tr VND
604
5
weth / usdc
49,23 Tr VND
440,75 N VND
604
6
usd+ / usdc
29,31 VND
29,54 Tr VND
604
7
lusd / weth
22,85 N VND
1,10 Tr VND
604
8
usdc / usdc
25,95 N VND
347,37 N VND
604
9
ido / weth
827,99 VND
59,23 N VND
604
10
mav / weth
4,54 N VND
123,96 N VND
604
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4

Khối lượng theo cặp thị trường

usdc/weth38,37%
mute/usdc31,54%
usdt/usdc18,62%
zorro/weth14,56%
wrseth/weth12,99%
usd+/usdc6,18%
nodl/weth1,67%
wbtc/weth1,40%
flashdash/weth0,4754%
zk/weth0,40353%

Về Koi Finance

Koi Finance là một sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung tại . Về mức độ tin cậy, sàn được xếp hạng 604. Sàn ra mắt vào năm . Khối lượng giao dịch trong 24 giờ hiện là ₿0,04402. Thông tin chi tiết về sàn Koi Finance có tại https://app.koi.finance/swap.
Đăng ký nhận bản tin của chúng tôi