coinImage

Veno Finance VNO

#1960
156,52 VND
0,31505%
Dữ liệu giá bởi

Hiệu suất giá

Thấp120,16 VND
Cao12.310,36 VND
Cao nhất mọi thời đại
Thứ Tư, 8 thg 2 2023
12.310,36 VND

Vốn hóa thị trường

Thứ hạng#1960
Thay đổi hàng ngày (%)
0,28823%
Vốn hóa thị trường (USD)
83.225.474.061,00 VND
Vốn hóa thị trường pha loãng hoàn toàn
297.400.854.311,00 VND

Khối lượng giao dịch

Tổng khối lượng
99.726.393,00 VND

Nguồn cung

Nguồn cung đang lưu hành531.675.384,90
Tổng nguồn cung1.899.907.636,10
Nguồn cung tối đa2.000.000.000,00

Chuyển thành

Veno Finance
VNO
1 VNO = 0,00 USD USD
USD

Dự đoán giá Veno Finance là gì?

Tìm hiểu giá trị của Veno Finance trong tương lai và đưa ra quyết định đầu tư thông minh

Thị trường Veno Finance

Lọc theo:
Giá
Tổng khối lượng BTC
#Sàn giao dịchGiáCặpTổng khối lượng BTCTổng khối lượngKhối lượng 24 giờXếp hạng theo Điểm tin cậyKhối lượng giao dịch BTC (24 giờ)
1
Crypto.com Exchange
156,32 VND
VNO/USD
154,88 N
58,55 Tr VND
0,00 VND
30
15.853,66 VND
2
VVS Finance
156,25 VND
vno/vvs
82,80 N
52,78 Tr VND
0,00 VND
272
4,97 VND
3
VVS Finance
155,60 VND
vno/usdc
48,82 N
728,75 N VND
0,00 VND
272
4,97 VND
4
VVS Finance
156,25 VND
vno/wcro
42,11 N
14,55 Tr VND
0,00 VND
272
4,97 VND
5
Gate
160,16 VND
VNO/USDT
11,50 N
2,41 Tr VND
0,00 VND
5
16.762,30 VND
6
VVS V3 (Cronos)
127,28 VND
vno/$xtc
4,04 N
816,77 N VND
0,00 VND
321
1,00 VND
7
SyncSwap (zkSync)
160,80 VND
vno/weth
2,72 N
217,09 N VND
0,00 VND
617
0,04922 VND
8
SyncSwap
158,02 VND
vno/weth
696,13
213,34 N VND
0,00 VND
280
3,50 VND
  • 1

Về Veno Finance

Veno Finance (VNO) là một tài sản kỹ thuật số có vốn hóa thị trường là 83,23 T VND. Veno Finance được xếp hạng 1960 trong bảng xếp hạng tiền điện tử toàn cầu với khối lượng giao dịch trung bình hàng ngày là 99,73 Tr VND. Hiện tại, đồng coin này có giá là 156,52 VND. Trong 24 giờ gần đây, giá đã thay đổi -0.32%. Hiện tại đang có lượng cung 1.899.907.636,10 đang lưu hành.
Đăng ký nhận bản tin của chúng tôi