coinImage

Harvest Finance FARM

#1850
143.102,00 VND
8,90%
Dữ liệu giá bởi

Hiệu suất giá

Thấp126.883,00 VND
Cao14.579.415,00 VND
Cao nhất mọi thời đại
Thứ Ba, 1 thg 9 2020
14.579.415,00 VND

Vốn hóa thị trường

Thứ hạng#1850
Thay đổi hàng ngày (%)
4,11%
Vốn hóa thị trường (USD)
96.190.664.666,00 VND
Vốn hóa thị trường pha loãng hoàn toàn
98.800.347.774,00 VND

Khối lượng giao dịch

Tổng khối lượng
1.281.848.512,00 VND

Nguồn cung

Nguồn cung đang lưu hành672.183,45
Tổng nguồn cung690.420,00
Nguồn cung tối đa690.420,00
Loading...

Dự đoán giá Harvest Finance là gì?

Tìm hiểu giá trị của Harvest Finance trong tương lai và đưa ra quyết định đầu tư thông minh

Thị trường Harvest Finance

Lọc theo:
Giá
Tổng khối lượng BTC
#Sàn giao dịchGiáCặpTổng khối lượng BTCTổng khối lượngKhối lượng giao dịch BTC (24 giờ)Xếp hạng theo Điểm tin cậy
1
Binance
153,37 N VND
FARM/USDT
10,06 N
7,19 T VND
133.364,36 VND
2
2
Bitrue
228,98 N VND
FARM/USDT
5,54 N
8,39 N VND
5.586,02 VND
54
3
Coinbase Exchange
142,62 N VND
FARM/USD
2,35 N
392,36 Tr VND
24.642,51 VND
1
4
LATOKEN
145,50 N VND
FARM/USDT
758,92
487,55 Tr VND
445,97 VND
135
5
XT.COM
218,05 N VND
FARM/USDT
460,99
2,93 T VND
20.245,05 VND
64
6
Crypto.com Exchange
142,10 N VND
FARM/USD
353,37
43,18 Tr VND
11.760,91 VND
17
7
MEXC
149,85 N VND
FARM/USDT
351,39
1,74 T VND
15.551,47 VND
7
8
Pionex
162,53 N VND
FARM/USDT
261,71
3,39 T VND
42.838,81 VND
49
9
TokoCrypto
139,26 N VND
FARM/USDT
241,55
58,14 Tr VND
87,71 VND
81
10
Gate
141,68 N VND
FARM/USDT
215,72
85,32 Tr VND
22.212,10 VND
5
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4

Về Harvest Finance

Harvest Finance (FARM) là một tài sản kỹ thuật số có vốn hóa thị trường là 96,19 T VND. Harvest Finance được xếp hạng 1850 trong bảng xếp hạng tiền điện tử toàn cầu với khối lượng giao dịch trung bình hàng ngày là 1,28 T VND. Hiện tại, đồng coin này có giá là 143.102,00 VND. Trong 24 giờ gần đây, giá đã thay đổi -2,18%%. Hiện tại đang có lượng cung 690.420,00 đang lưu hành.
Đăng ký nhận bản tin của chúng tôi