coinImage

Harvest Finance FARM

#1665
208.257,00 VND
32,19%
Dữ liệu giá bởi

Hiệu suất giá

Thấp126.883,00 VND
Cao14.579.415,00 VND
Cao nhất mọi thời đại
Thứ Ba, 1 thg 9 2020
14.579.415,00 VND

Vốn hóa thị trường

Thứ hạng#1665
Thay đổi hàng ngày (%)
5,23%
Vốn hóa thị trường (USD)
139.986.986.684,00 VND
Vốn hóa thị trường pha loãng hoàn toàn
143.784.877.839,00 VND

Khối lượng giao dịch

Tổng khối lượng
24.678.109.387,00 VND

Nguồn cung

Nguồn cung đang lưu hành672.183,45
Tổng nguồn cung690.420,00
Nguồn cung tối đa690.420,00
Loading...

Dự đoán giá Harvest Finance là gì?

Tìm hiểu giá trị của Harvest Finance trong tương lai và đưa ra quyết định đầu tư thông minh

Thị trường Harvest Finance

Lọc theo:
Giá
Tổng khối lượng BTC
#Sàn giao dịchGiáCặpTổng khối lượng BTCTổng khối lượngKhối lượng giao dịch BTC (24 giờ)Xếp hạng theo Điểm tin cậy
1
Binance
153,37 N VND
FARM/USDT
10,06 N
7,19 T VND
136.517,26 VND
3
2
Bitrue
228,98 N VND
FARM/USDT
5,54 N
8,39 N VND
6.810,46 VND
56
3
Coinbase Exchange
198,65 N VND
FARM/USD
2,35 N
19,10 T VND
22.228,75 VND
1
4
LATOKEN
211,73 N VND
FARM/USDT
758,92
771,61 Tr VND
1.145,73 VND
131
5
XT.COM
218,05 N VND
FARM/USDT
460,99
2,93 T VND
21.863,53 VND
61
6
Crypto.com Exchange
215,73 N VND
FARM/USD
353,37
182,80 Tr VND
9.549,30 VND
9
7
MEXC
149,97 N VND
FARM/USDT
351,39
1,74 T VND
17.495,92 VND
5
8
Pionex
162,53 N VND
FARM/USDT
261,71
3,39 T VND
63.821,65 VND
77
9
TokoCrypto
139,26 N VND
FARM/USDT
241,55
58,14 Tr VND
97,52 VND
99
10
Gate
213,20 N VND
FARM/USDT
215,72
1,53 T VND
23.875,33 VND
8
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4

Về Harvest Finance

Harvest Finance (FARM) là một tài sản kỹ thuật số có vốn hóa thị trường là 139,99 T VND. Harvest Finance được xếp hạng 1665 trong bảng xếp hạng tiền điện tử toàn cầu với khối lượng giao dịch trung bình hàng ngày là 24,68 T VND. Hiện tại, đồng coin này có giá là 208.257,00 VND. Trong 24 giờ gần đây, giá đã thay đổi +5,19%%. Hiện tại đang có lượng cung 690.420,00 đang lưu hành.
Đăng ký nhận bản tin của chúng tôi