coinImage

Harvest Finance FARM

#1798
177.778,00 VND
2,92%
Dữ liệu giá bởi

Hiệu suất giá

Thấp126.883,00 VND
Cao14.579.415,00 VND
Cao nhất mọi thời đại
Thứ Ba, 1 thg 9 2020
14.579.415,00 VND

Vốn hóa thị trường

Thứ hạng#1798
Thay đổi hàng ngày (%)
4,01%
Vốn hóa thị trường (USD)
119.499.138.186,00 VND
Vốn hóa thị trường pha loãng hoàn toàn
122.741.187.541,00 VND

Khối lượng giao dịch

Tổng khối lượng
1.964.613.821,00 VND

Nguồn cung

Nguồn cung đang lưu hành672.183,45
Tổng nguồn cung690.420,00
Nguồn cung tối đa690.420,00
Loading...

Dự đoán giá Harvest Finance là gì?

Tìm hiểu giá trị của Harvest Finance trong tương lai và đưa ra quyết định đầu tư thông minh

Thị trường Harvest Finance

Lọc theo:
Giá
Tổng khối lượng BTC
#Sàn giao dịchGiáCặpTổng khối lượng BTCTổng khối lượngKhối lượng giao dịch BTC (24 giờ)Xếp hạng theo Điểm tin cậy
1
Binance
153,37 N VND
FARM/USDT
10,06 N
7,19 T VND
139.588,07 VND
2
2
Bitrue
228,98 N VND
FARM/USDT
5,54 N
8,39 N VND
7.347,33 VND
45
3
Coinbase Exchange
176,02 N VND
FARM/USD
2,35 N
741,23 Tr VND
26.772,46 VND
1
4
LATOKEN
174,46 N VND
FARM/USDT
758,92
789,59 Tr VND
804,40 VND
139
5
XT.COM
218,05 N VND
FARM/USDT
460,99
2,93 T VND
22.973,97 VND
60
6
Crypto.com Exchange
174,58 N VND
FARM/USD
353,37
28,67 Tr VND
10.045,96 VND
9
7
MEXC
149,97 N VND
FARM/USDT
351,39
1,74 T VND
17.769,93 VND
8
8
Pionex
162,53 N VND
FARM/USDT
261,71
3,39 T VND
55.743,55 VND
46
9
TokoCrypto
139,26 N VND
FARM/USDT
241,55
58,14 Tr VND
103,19 VND
87
10
Gate
177,16 N VND
FARM/USDT
215,72
158,44 Tr VND
21.984,69 VND
5
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4

Về Harvest Finance

Harvest Finance (FARM) là một tài sản kỹ thuật số có vốn hóa thị trường là 119,50 T VND. Harvest Finance được xếp hạng 1798 trong bảng xếp hạng tiền điện tử toàn cầu với khối lượng giao dịch trung bình hàng ngày là 1,96 T VND. Hiện tại, đồng coin này có giá là 177.778,00 VND. Trong 24 giờ gần đây, giá đã thay đổi -4,09%%. Hiện tại đang có lượng cung 690.420,00 đang lưu hành.
Đăng ký nhận bản tin của chúng tôi