coinImage

Harvest Finance FARM

#1884
146.756,00 VND
26,23%
Dữ liệu giá bởi

Hiệu suất giá

Thấp111.559,00 VND
Cao14.579.415,00 VND
Cao nhất mọi thời đại
Thứ Ba, 1 thg 9 2020
14.579.415,00 VND

Vốn hóa thị trường

Thứ hạng#1884
Thay đổi hàng ngày (%)
0,77811%
Vốn hóa thị trường (USD)
98.645.133.361,00 VND
Vốn hóa thị trường pha loãng hoàn toàn
101.321.406.981,00 VND

Khối lượng giao dịch

Tổng khối lượng
561.029.128,00 VND

Nguồn cung

Nguồn cung đang lưu hành672.183,45
Tổng nguồn cung690.420,00
Nguồn cung tối đa690.420,00
Loading...

Dự đoán giá Harvest Finance là gì?

Tìm hiểu giá trị của Harvest Finance trong tương lai và đưa ra quyết định đầu tư thông minh

Thị trường Harvest Finance

Lọc theo:
Giá
Tổng khối lượng BTC
#Sàn giao dịchGiáCặpTổng khối lượng BTCTổng khối lượngKhối lượng giao dịch BTC (24 giờ)Xếp hạng theo Điểm tin cậy
1
Binance
153,37 N VND
FARM/USDT
10,06 N
7,19 T VND
47.368,02 VND
4
2
Bitrue
228,98 N VND
FARM/USDT
5,54 N
8,39 N VND
3.547,52 VND
49
3
Coinbase Exchange
147,36 N VND
FARM/USD
2,35 N
372,13 Tr VND
10.475,59 VND
2
4
LATOKEN
187,96 N VND
FARM/USDT
758,92
585,88 Tr VND
772,46 VND
142
5
XT.COM
218,05 N VND
FARM/USDT
460,99
2,93 T VND
8.547,89 VND
61
6
Crypto.com Exchange
149,91 N VND
FARM/USD
353,37
4,98 Tr VND
3.858,70 VND
8
7
MEXC
149,97 N VND
FARM/USDT
351,39
1,74 T VND
8.461,45 VND
5
8
Pionex
162,53 N VND
FARM/USDT
261,71
3,39 T VND
15.566,97 VND
56
9
TokoCrypto
139,26 N VND
FARM/USDT
241,55
58,14 Tr VND
61,51 VND
112
10
Gate
147,58 N VND
FARM/USDT
215,72
101,22 Tr VND
13.556,93 VND
9
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4

Về Harvest Finance

Harvest Finance (FARM) là một tài sản kỹ thuật số có vốn hóa thị trường là 98,65 T VND. Harvest Finance được xếp hạng 1884 trong bảng xếp hạng tiền điện tử toàn cầu với khối lượng giao dịch trung bình hàng ngày là 561,03 Tr VND. Hiện tại, đồng coin này có giá là 146.756,00 VND. Trong 24 giờ gần đây, giá đã thay đổi -0,8249%%. Hiện tại đang có lượng cung 690.420,00 đang lưu hành.
Đăng ký nhận bản tin của chúng tôi